Be Ready

Tìm kiếm phương trình có chất sản phẩm là CH3COOH . Đầy đủ trạng thái, màu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học

Tìm thấy 43 phương trình phù hợp cho chất sản phẩm là CH3COOH

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Thông tin tìm kiếm có 43 phương trình hoá học phù hợp

Chất sản phẩm:

CH3COOH
(acid acetic)

2
H2O
+
HCl
+
CH3CN
→
CH3COOH
+
NH4Cl

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

C6H5COCH3
+
CH3COOOH
→
CH3COOH
+
C6H5COOCH3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

H2O
+
CH3COCl
→
CH3COOH
+
HCl

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

AgNO3
+
H2O
+
CH3COCl
→
AgCl
+
CH3COOH
+
HNO3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

CH3CHO
+
CrO3
→
CH3COOH
+
CrO2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

H2O
+
CH3COOCH3
→
CH3COOH
+
CH3OH

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

n
CH2=CHCl
→
CH3COOH

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

O2
+
CH3CH2OH
→
CH3COOH
+
H2O

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

CH3COONa
+
H3PO4
→
CH3COOH
+
NaH2PO4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
H2O
+
CH3CN
→
CH3COOH
+
NH3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

5
O2
+ 2
C4H10
→ 4
CH3COOH
+ 2
H2O

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

temperature

Áp suất

thường

Điều kiện khác

Mn2+

3
C2H5OH
+ 8
H2SO4
+ 2
K2Cr2O7
→ 3
CH3COOH
+ 11
H2O
+ 2
K2SO4
+ 2
Cr2(SO4)3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường