Be Ready

Tìm kiếm phương trình có chất tham gia là HCl . Đầy đủ trạng thái, màu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học

Tìm thấy 474 phương trình phù hợp cho chất tham gia là HCl

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Thông tin tìm kiếm có 474 phương trình hoá học phù hợp

Chất tham gia:

HCl
(axit clohidric)

3
HCl
+
SnS
→
H2S
+
HSnCl3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
HCl
+
SnSO4
→
H2SO4
+
HSnCl3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
HCl
+
SnS2
→
H2S
+
S
+
HSnCl3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
HCl
+
NH2Cl
→
Cl2
+
NH4Cl

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

room temperature

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

n
H2O
+
HCl
+
KSO2F
→
KCl
+
HF
+
SO2.nH2O

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

4
HCl
+
Bi(NO3)3
→ 3
HNO3
+
HBiCl4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
HCl
+
BiO(OH)
→ 2
H2O
+
BiCl3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
HCl
+
Bi(OH)3
→ 3
H2O
+
BiCl3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
HCl
+
Na2N2O2
→ 2
NaCl
+
NO2NH2

Chất xúc tác

ether

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
HCl
+
Na2N2O2
→
H2O
+ 2
NaCl
+
N2O

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

boiled

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

6
HCl
+ 2
NiOOH
→
Cl2
+ 4
H2O
+ 2
NiCl2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

6
HCl
+
[Ni(NH3)6]Cl2
→ 6
NH4Cl
+
NiCl2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường