Be Ready

Tìm kiếm phương trình có chất sản phẩm là O2 . Đầy đủ trạng thái, màu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học

Tìm thấy 320 phương trình phù hợp cho chất sản phẩm là O2

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Thông tin tìm kiếm có 320 phương trình hoá học phù hợp

Chất sản phẩm:

O2
(oxi)

4
HCl
+ 2
RbO3
→
Cl2
+ 2
H2O
+
O2
+ 2
RbCl

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

H2O
+ 2
NaI
+
O3
→
I2
+ 2
NaOH
+
O2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

H2O2
+
KClO
→
H2O
+
KCl
+
O2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

4
C3H5O9N3
→ 10
H2O
+ 6
N2
+
O2
+ 12
CO2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

5n
H2O
+ 6n
CO2
→ 6n
O2
+
(C6H10O5)n

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

light, clorophin

P2O5
→
O2
+
P2O3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

H2O2
+
K2Cr2O7
→ 2
KOH
+ 2
O2
+
Cr2O3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
H2O2
+ 2
KMnO4
+ 2
KF
+ 10
HF
→ 8
H2O
+ 3
O2
+ 2
K2MnF6

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
Ca(NO3)2
→ 2
CaO
+ 4
NO2
+
O2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

> 561

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

4
HNO3
+ 2
PbO2
→ 2
H2O
+
O2
+ 2
Pb(NO3)2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
CH3OH
→ 2
CH4
+
O2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
HCl
+
O3
→
Cl2
+
H2O
+
O2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường