Be Ready

Tìm kiếm phương trình có chất sản phẩm là NaF . Đầy đủ trạng thái, màu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học

Tìm thấy 52 phương trình phù hợp cho chất sản phẩm là NaF

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Thông tin tìm kiếm có 52 phương trình hoá học phù hợp

Chất sản phẩm:

NaF
(Natri florua)

10
NaOH
+ 2
UF5
→ 2
H2O
+ 10
NaF
+
U(OH)4
+
UO2(OH)2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

4
ClF3
+ 6
NaClO3
→ 2
Cl2
+ 3
O2
+ 6
NaF
+ 6
ClO2F

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

4
NaOH
+
NOF3
→ 2
H2O
+
NaNO3
+ 3
NaF

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

4
NaOH
+
Na3AlF6
→ 6
NaF
+
NaAl(OH)4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
NaOH
+
NH4HF2
→ 2
H2O
+
NH3
+ 2
NaF

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

boiled

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
F2
+
Na2SO4
→
O2
+ 2
NaF
+
SO2F2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

100 - 150

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
NaOH
+
NiF2
→
H2O
+ 2
NaF
+
Ni(OH)2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

4
NaOH
+
BeF2
→ 2
NaF
+
Na2[Be(OH)4]

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

5
NaOH
+
AsF3
→ 2
H2O
+ 3
NaF
+
Na2HAsO3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

8
NaOH
+
SClF5
→ 4
H2O
+
Na2SO4
+
NaCl
+ 5
NaF

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

NaPF6.H2O
→
NaF
+ 2
HF
+
POF3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
Na2CO3
+
Na2SiF6
→
SiO2
+ 2
CO2
+ 6
NaF

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường