Be Ready

Tìm kiếm phương trình có chất sản phẩm là NH4Cl . Đầy đủ trạng thái, màu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học

Tìm thấy 108 phương trình phù hợp cho chất sản phẩm là NH4Cl

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Thông tin tìm kiếm có 108 phương trình hoá học phù hợp

Chất sản phẩm:

NH4Cl
(amoni clorua)

NH3
+
N2H5Cl
→
NH4Cl
+
N2H4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

150 - 190

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

HCl
+
NH4NO2
→
NH4Cl
+
HNO2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

room temperature

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
NH4Cl
+
SnCl2
→ 2
NH4Cl
+
Sn(OH)2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
HCl
+
(NH4)2S
→
H2
+ 2
NH4Cl

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
HCl
+
(NH4)2Sx
→
H2S
+ 2
NH4Cl
+ x-1
S

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

KCl
+
NH4HCO3
→
NH4Cl
+
KHCO3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
NH4OH
+
CrCl2
→ 2
NH4Cl
+
Cr(OH)2

Chất xúc tác

H2 enviroment

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

HCl
+
C2H5COONH4
→
NH4Cl
+
CH3CH2COOH

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
NH4OH
+
GaCl3
→ 3
NH4Cl
+
Ga(OH)3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
NH4OH
+
Hg2Cl2
→ 2
H2O
+
Hg
+
NH4Cl
+
HgNH2Cl

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

4
NH3
+
InCl3
→ 3
NH4Cl
+
InN

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

600

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
NH4OH
+
InCl3
→ 3
NH4Cl
+
In(OH)3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường