Be Ready

Tìm kiếm phương trình có chất sản phẩm là H2O . Đầy đủ trạng thái, màu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học

Tìm thấy 2294 phương trình phù hợp cho chất sản phẩm là H2O

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Thông tin tìm kiếm có 2294 phương trình hoá học phù hợp

Chất sản phẩm:

H2O
(nước)

2
FeO(OH)
→
Fe2O3
+
H2O

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

500 - 700

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

Fe2O3.nH2O
→ n-1
H2O
+ 2
FeO(OH)

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

Fe3O4.2H2O
→ 2
H2O
+
Fe3O4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

300 - 400

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

FeCl2.4H2O
→
FeCl2
+ 4
H2O

Chất xúc tác

mixture of N2 environment

Nhiệt độ

220

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

FeO
+
H2S
→
FeS
+
H2O

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

500

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
LiOH
→
H2O
+
Li2O

Chất xúc tác

H2 enviroment

Nhiệt độ

800 - 1000

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

B(OH)3
→
H2O
+
HBO2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

70 - 160

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
H2O2
→ 2
H2O
+ 2
HO2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

room temperature

Áp suất

Tl3, Fe2, Ce4

Điều kiện khác

thường

H2O2.2H2O
→ 2
H2O
+
H2O2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

> -50

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

H2O2
+
HCHO
→
H2O
+
HCOOH

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

H2O2
+
NaOH
→
H2O
+
NaHO2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

H2SO4
→
H2O
+
SO3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

450

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường