Be Ready

Tìm kiếm phương trình có chất sản phẩm là CO . Đầy đủ trạng thái, màu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học

Tìm thấy 91 phương trình phù hợp cho chất sản phẩm là CO

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Thông tin tìm kiếm có 91 phương trình hoá học phù hợp

Chất sản phẩm:

CO
(cacbon oxit)

2
Na
+
Cr(CO)6
→
CO
+
Na2[Cr(CO)5]

Chất xúc tác

liquided NH3

Nhiệt độ

-40

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
Cl2
+ 2
Cr(CO)6
→ 12
CO
+ 2
CrCl3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

room temperature

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

4
C
+
Li2SO4
→ 4
CO
+
Li2S

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

800 - 900

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

6
C
+ 2
N2
+ 3
SiO2
→ 6
CO
+
Si3N4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

1100 - 1200

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

CaO
+ 2
HCN
→
CO
+
H2
+
Ca(CN)2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

700

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
C
+ 2
BeO
→ 2
CO
+
Be2C

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

1800 - 1930

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

C
+
Li2CO3
→ 2
CO
+
Li2O

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

800

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

H2SO4
+
HCOOH
→
CO
+
H2SO4.H2O

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
C
+
Na2CO3
+
CaCN2
→
CaO
+ 2
CO
+ 2
NaCN

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

4
C
+
Na2SeO4
→ 4
CO
+
Na2Se

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

750 - 900

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

C
+
SiO2
→
CO
+
SiO

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

1300

Áp suất

vacuum

Điều kiện khác

thường

CO2
+
SiO
→
CO
+
SiO2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

500

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường