Be Ready

Tìm kiếm phương trình có chất sản phẩm là Ca(NO3)2 . Đầy đủ trạng thái, màu sắc chất và tính số mol trong phản ứng hóa học

Tìm thấy 21 phương trình phù hợp cho chất sản phẩm là Ca(NO3)2

Tìm kiếm phương trình hóa học

Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm

Lưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2

Thông tin tìm kiếm có 21 phương trình hoá học phù hợp

Chất sản phẩm:

Ca(NO3)2
(canxi nitrat)

4
Ca
+ 10
HNO3
→ 4
Ca(NO3)2
+ 3
H2O
+
NH4NO3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

temperature

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

Ca(OH)2
+ 2
HNO3
→
Ca(NO3)2
+ 2
H2O

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

CaO
+ 2
HNO3
→
Ca(NO3)2
+
H2O

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
Ca(OH)2
+ 4
NO2
→
Ca(NO3)2
+ 2
H2O
+
Ca(NO2)2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
AgNO3
+
CaCl2
→ 2
AgCl
+
Ca(NO3)2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

temperature

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

Ca(HCO3)2
+ 2
HNO3
→
Ca(NO3)2
+ 2
H2O
+ 2
CO2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

Ca(H2PO4)2
+ 2
HNO3
→
Ca(NO3)2
+ 2
H3PO4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

CaO
+
N2O5
→
Ca(NO3)2

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

Ca(NO3)2.4H2O
→
Ca(NO3)2
+ 4
H2O

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

60 - 100

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

Ca(OH)2
+
N2O5
→
Ca(NO3)2
+
H2O

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

2
HNO3
+
CaHPO4
→
Ca(NO3)2
+
H3PO4

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường

3
Ca(OH)2
+ 2
Fe(NO3)3
→ 3
Ca(NO3)2
+ 2
Fe(OH)3

Chất xúc tác

thường

Nhiệt độ

thường

Áp suất

thường

Điều kiện khác

thường